Chuyển đến nội dung chính

Pepveris | Nhà sản xuất peptide

peptide đông khô

Lọ peptide nghiên cứu Semaglutide 5mg
Peptide nghiên cứu · Đông khô

Semaglutide

Chất tương tự GLP-1 gồm 31 axit amin, cung cấp ở dạng peptide đông khô độ tinh khiết cao cho nghiên cứu có kiểm soát trong phòng thí nghiệm, phát triển phân tích và nghiên cứu tín hiệu thụ thể.

Thông số HPLC ≥99%
Hỗ trợ nhận dạng MS
Có COA theo lô
Quy cách có sẵn
5mg10mg15mg20mg50mg
Độ tinh khiết≥99% theo HPLC
Số CAS910463-68-2
Khối lượng phân tử4113.58 g/mol
Độ dài peptide31 axit amin
Cấp độChỉ dùng cho nghiên cứu
Hồ sơ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Semaglutide

Các thông tin nhận dạng chính được trình bày ngắn gọn theo định dạng kỹ thuật để nhóm nghiên cứu và nhà phân phối có thể đánh giá nhanh nguyên liệu và yêu cầu tài liệu theo lô khi cần.

Tên sản phẩmSemaglutide
Loại sản phẩmLipopeptide biến đổi
Công thức phân tửC187H291N45O59
Khối lượng phân tử4113.58 g/mol
Hình thứcBột đông khô màu trắng
Phương pháp phân tíchĐộ tinh khiết HPLC · nhận dạng MS
Bao bìLọ nghiên cứu
Tài liệuCOA theo lô, cung cấp theo yêu cầu
Tổng quan nghiên cứu

Tổng quan nghiên cứu về Semaglutide

Semaglutide là chất tương tự GLP-1 với khung peptide 31 axit amin và chuỗi bên diacid béo C18. Các biến đổi cấu trúc tại các vị trí xác định giúp chất này được dùng làm nguyên liệu chuẩn trong kỹ thuật peptide và nghiên cứu phòng thí nghiệm tập trung vào thụ thể.

  • Nghiên cứu gắn kết và tín hiệu thụ thể GLP-1
  • Khảo sát độ ổn định và cấu trúc–hoạt tính của peptide
  • Phát triển phương pháp phân tích và quy trình chất chuẩn
  • Nghiên cứu công thức và xác định đặc tính peptide
Thiết kế phân tử

Peptide biến đổi 31 axit amin

Khung peptide có các vị trí thay thế xác định và chuỗi bên gắn lipid. Thông tin cấu trúc đầy đủ có thể được cung cấp kèm tài liệu kỹ thuật.

Tài liệu chất lượng

Tài liệu chất lượng & COA của Semaglutide

Tài liệu phân tích được tổ chức theo độ tinh khiết, nhận dạng và khả năng truy xuất lô. Tình trạng sẵn có được xác nhận cho quy cách và lô cụ thể được yêu cầu.

01

Độ tinh khiết HPLC

Kết quả độ tinh khiết sắc ký được ghi nhận đối chiếu với thông số lô tương ứng.

02

Nhận dạng khối phổ

Có hỗ trợ khối phổ để xác minh nhận dạng phân tử.

03

COA theo từng lô

Thông tin phiếu phân tích có thể được cung cấp để xem xét trước hoặc kèm theo đơn hàng hợp lệ.

Quy cách & SKU

Năm quy cách lọ tiêu chuẩn

Chọn quy cách nghiên cứu cần thiết khi yêu cầu thông tin tình trạng hàng, tài liệu và báo giá.

5mgSM5
10mgSM10
15mgSM15
20mgSM20
50mgSM50
Hỗ trợ thu mua

Cần báo giá, thời gian giao hàng hoặc COA theo lô?

Gửi quy cách và số lượng cần. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xác nhận tình trạng hàng hiện tại, tài liệu và các lựa chọn bao bì.

Liên hệ đội ngũ của chúng tôi

Chỉ dùng cho nghiên cứu (RUO). Sản phẩm này chỉ dành cho nghiên cứu trong phòng thí nghiệm và mục đích phân tích. Không đưa ra bất kỳ tuyên bố nào về y tế, chẩn đoán hay điều trị.

Thông tin nhận dạng kỹ thuật tham chiếu từ PubChem CID 56843331mô tả cấu trúc của FDA.